Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "bắt nguồn từ" (1)
bắt nguồn từ
Tiếng Anh
Cụm từoriginate from, stem from
Khái niệm này bắt nguồn từ một sự kiện lịch sử.
This concept originates from a historical event.
Từ liên quan "bắt nguồn từ" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "bắt nguồn từ" (1)
Khái niệm này bắt nguồn từ một sự kiện lịch sử.
This concept originates from a historical event.
